Giá xe Mazda 2 2018: Với kích thước tổng thể khá nhỏ gọn của cả 2 phiên bản, Mazda 2 2018 được đánh giá là một trong những chiếc xe rất thích hợp để di chuyển trong đô thị. Cả 2 phiên bản của xe Mazda 2 2018 đều được thiết kế động cơ Xăng, 4 xy lanh thẳng hàng kết hợp với hộp số tự động 6 cấp giúp xe đạt công suất tối đa 109 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại 141 Nm tại vòng tua 4000 vòng/ phút. Theo tìm hiểu của TCN, giá lăn bánh xe Mazda2 2018 mới nhất như sau
Sau lần điều chỉnh tăng thêm 30 triệu hồi tháng 4 vừa qua thì giá xe Mazda 2 2018 tháng này vẫn giữ nguyên so với tháng trước, do tình trạng khó khăn chung của toàn thị trường, giá xe Mazda 2 tại đại lý cũng không khác nhiều so với giá niêm yết. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý bán xe để nắm được các chương trình ưu đãi, hỗ trợ riêng khi mua Mazda 2. Chi tiết về giá xe Mazda2 2018 từng phiên bản bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây!
Giá lăn bánh xe Mazda 2 2018 tại đại lý
Mazda 2 là mẫu xe được trình làng lần đầu tiên tại Việt Nam vào tháng 10 năm 2011 với phiên bản hatchback thuộc phân khúc B. Tuy nhiên, tại thời điểm đó, hãng xe này chưa thể gây dựng được tên tuổi cho đứa con cưng của mình do có quá nhiều đối thủ tầm cỡ. Phiên bản sedan có kích thước tổng thể (DxRxC) đạt 4320 x 1695 x 1470 trong khi phiên bản hatchback có kích thước nhỉnh hơn một chút, với 4060 x 1695 x 1495.

Với kích thước tổng thể khá nhỏ gọn của cả 2 phiên bản, Mazda 2 2018 được đánh giá là một trong những chiếc xe rất thích hợp để di chuyển trong đô thị. Cả 2 phiên bản của xe Mazda 2 2018 đều được thiết kế động cơ Xăng, 4 xy lanh thẳng hàng kết hợp với hộp số tự động 6 cấp giúp xe đạt công suất tối đa 109 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại 141 Nm tại vòng tua 4000 vòng/ phút. Theo tìm hiểu của Muasamxe.com, giá lăn bánh xe Mazda2 2018 mới nhất như sau:
| Giá xe Mazda2 2018 | ||||
| Giá lăn bánh | Giá bán | Hà Nội | TP HCM | TP khác |
| Mazda2 Sedan | 529,000,000 | 622,695,000 | 603,115,000 | 593,115,000 |
| Mazda2 Hatchback | 569,000,000 | 667,495,000 | 647,115,000 | 637,115,000 |
Giá xe Mazda2 sedan tháng 8 2018
Mazda 2 2018 được đánh giá là chiếc xe có nội thất đẹp nhất phân khúc B ở thời điểm hiện tại. Vật liệu da được sử dụng cho cả 2 hàng ghế là 1 phần bảng táp lô tạo nên sự sang trọng, lịch lãm. Ngoài ra, xe còn được trang bị màn hình cảm ứng Mazda Connect, cụm đồng hồ và hốc gió điều hòa tái thiết kế dạng hình tròn cùng rất nhiều trang thiết bị hiện đại, tiên tiến và hữu ích. Giá xe Mazda2 2018 dành cho phiên bản Sedan mới nhất như sau:
| Giá xe Mazda2 2018 Sedan | |||
| Hà Nội | TP HCM | TP khác | |
| Giá niêm yết | 529,000,000 | 529,000,000 | 529,000,000 |
| Phí trước bạ | 63,480,000 | 52,900,000 | 52,900,000 |
| Phí đăng kiểm | 240,000 | 240,000 | 240,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 7,935,000 | 7,935,000 | 7,935,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,000 | 480,000 | 480,000 |
| Phí biển số | 20,000,000 | 11,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng | 622,695,000 | 603,115,000 | 593,115,000 |
Giá xe Mazda 2 2018 phiên bản Hatchback
Mazda 2 hatchback thế hệ mới thừa hưởng nét thiết kế cá tính , độc đáo hơn cùng hệ thống trang thiết bị hiện đại và giá thành phù hợp nhanh chóng đưa mẫu xe trở lại cuộc đua của những mẫu xe cỡ nhỏ. Thiết kế ngoại thất trên phiên bản Mazda 2 thế hệ mới đã có sự thay đổi lớn từ việc phát triển dựa trên phiên bản Concept Hazumi tạo nên một mẫu xe năng động mang đậm cá tính hơn phiên bản đi trước. Đường viền chrome quanh lưới tản nhiệt đã được làm rõ nét hơn đi kèm với cụm đèn LED tạo nên một khối liền mạch lôi cuốn ánh nhìn. Với giá đề xuất 569 triệu, giá lăn bánh Mazda2 2018 phiên bản Hatchback tạm tính như sau:
| Giá xe Mazda2 2018 phiên bản Hatchback | |||
| Hà Nội | TP HCM | TP khác | |
| Giá niêm yết | 569,000,000 | 569,000,000 | 569,000,000 |
| Phí trước bạ | 68,280,000 | 56,900,000 | 56,900,000 |
| Phí đăng kiểm | 240,000 | 240,000 | 240,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 7,935,000 | 7,935,000 | 7,935,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480,000 | 480,000 | 480,000 |
| Phí biển số | 20,000,000 | 11,000,000 | 1,000,000 |
| Tổng | 667,495,000 | 647,115,000 | 637,115,000 |
Cách tính giá lăn bánh xe Mazda 2 2018
Giá lăn bánh là chi phí thực tế mà bạn phải bỏ ra để sở hữu chiếc xe mà bạn muốn mua, và giá này thường cao hơn khá nhiều so với giá niêm yết của hãng bởi những khoản thuế – phí và lệ phí mà bạn cần phải đóng. Với những quy định và điều chỉnh mới nhất thì chi phí lăn bánh xe hơi năm 2018 được tính như sau:
+ Giá lăn bánh = Giá xe + Phí trước bạ + Tiền biển số + Phí đường bộ + Bảo hiểm TNDS + Phí kiểm định + Bảo hiểm vật chất 1.5%.
Trong đó, lệ phí trước bạ được tính từ 10% đến 12% trên giá bán công bố tùy thuộc từng địa phương, phí đăng kiểm (tùy loại xe), phí bảo trì đường bộ (tùy loại xe), lệ phí cấp biển số (tùy địa phương) và chi phí mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự tùy loại xe. Lệ phí trước bạ tại các tỉnh TP được tính như sau:
+ Phí trước bạ 10%: TPHCM, Đà Nẵng và các tỉnh TP khác.
+ Phí trước bạ 11%: Hà Tĩnh
+ Phí trước bạ 12%: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn và Sơn La.
Sở hữu một chiếc ô tô là điều mong muốn của nhiều người Việt, để bạn không bất ngờ khi biết số tiền thực tế cần phải bỏ ra khi mua xe, hãy cùng Muasamxe.com tham khảo phần tạm tính giá lăn bánh xe Mazda 2 2018 dành cho các phiên bản ngay dưới đây nhé!
Giá lăn bánh xe Mazda 2 2018 tại Hà Nội
Khi tính giá lăn bánh hay giá ra biển số tại Hà Nội bạn cần lưu ý đây là TP có mức phí trước bạ cao nhất cả nước là 12%, Ngoài ra tiền biển số của Hà Nội cũng cao nhất cả nước với 20 triệu đồng, tiếp theo đó là TP Hồ Chí Minh với 11 triệu đồng. Khu vực 2 gồm các TP trực thuộc trung ương (trừ Hà Nội và TP Hồ Chí Minh), các TP trực thuộc tỉnh và các thị xã có tiền biển số là 1 triệu đồng. Khu vực 3 là những khu vực còn lại, áp dụng mức tiền biển số 200 ngàn đồng. Theo đó, giá lăn bánh Mazda 2 2018 tại Hà Nội như sau:
| Giá lăn bánh Mazda2 2018 tại Hà Nội | ||
| Phiên bản | Mazda2 Sedan | Mazda2 Hatchback |
| Giá bán | 529,000,000 | 569,000,000 |
| Phí trước bạ 12% | 63,480,000 | 68,280,000 |
| Tiền biển số | 20,000,000 | 20,000,000 |
| Phí đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm TNDS | 873,400 | 873,400 |
| Phí kiểm định | 340,000 | 340,000 |
| Bảo hiểm vật chất 1.5% | 7,935,000 | 8,535,000 |
| Tổng cộng | 623,188,400 | 668,588,400 |
Giá lăn bánh Mazda 2 2018 tại TPHCM
Giá lăn bánh xe ô tô nói chung và của mẫu Mazda 2 2018 nói riêng tại thị trường TPHCM sẽ thấp hơn đáng kể tại Hà Nội bởi tiền biển số thấp hơn 9 triệu đồng và lệ phí trước bạ tại TPHCM chỉ 10% (Tại HN là 12%), theo đó, giá lăn bánh Mazda 2 2018 tại TP HCM chi tiết như sau:
| Giá lăn bánh Mazda2 2018 tại TPHCM | ||
| Phiên bản | Mazda2 Sedan | Mazda2 Hatchback |
| Giá bán | 529,000,000 | 569,000,000 |
| Phí trước bạ 10% | 52,900,000 | 56,900,000 |
| Tiền biển số | 11,000,000 | 11,000,000 |
| Phí đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Bảo hiểm TNDS | 873,400 | 873,400 |
| Phí kiểm định | 340,000 | 340,000 |
| Bảo hiểm vật chất 1.5% | 7,935,000 | 8,535,000 |
| Tổng cộng | 603,608,400 | 648,208,400 |
Kết: Mazda 2 2018 được Trường Hải ô tô lắp ráp và phân phối với cả hai kiểu dáng xe sedan và hatchback. Trong đó mẫu xe Mazda 2 Sedan 1.5L cạnh tranh với Honda City, Toyota Vios, Kia Rio, Hyundai Accent... mẫu xe Mazda 2 Hatchback 1.5L cạnh tranh với Honda Jazz, Toyota Yaris, Ford Fiesta... Ưu điểm cạnh tranh của Mazda 2 đến từ kiểu dáng thiết kế, các trang bị tính năng tiện nghi, trang bị an toàn hấp dẫn trong tầm giá.
Nguồn : https://muasamxe.com/gia-xe-mazda-2/